CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DU HỌC VÀ THƯƠNG MẠI VJ

Nhà T4-BT1-L4, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội

TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN VIRUS CORONA BẰNG TIẾNG NHẬT

TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN VIRUS CORONA BẰNG TIẾNG NHẬT

TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN VIRUS CORONA BẰNG TIẾNG NHẬT

Diễn biến dịch bệnh Covid-19 đang rất phức tạp, đại gia đình VJVIETNAM ở Nhật nhớ chú ý giữ gìn sức khỏe và cùng tham khảo một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến virus này nhé!

1. 新型(しんがた)コロナウイルス Virus chủng mới Corona
2. 新型コロナウイルス感染症の疑い(しんがたころなういるすかんせんしょうのうたがい) Nghi nhiễm virus chủng mới Corona
3. 感染(かんせん) Nhiễm (virus/bệnh)
4. 感染の拡大(かんせんのかくだい) Lây nhiễm lan rộng
5. 感染症対策(かんせんしょうたいさく) Đối sách với việc lây nhiễm bệnh
6. 飛沫感染(ひまつかんせん) Nhiễm với giọt bắn
7. 接触感染(せっしょくかんせん) Nhiễm do tiếp xúc
8. ウイルス Virus
9. 濃厚接触者(のうこうせっしょくしゃ) Người tiếp xúc mật thiết (tiếp xúc gần)
10. 未感染者(みかんせんしゃ) Người chưa bị nhiễm
11. 感染者(かんせんしゃ) Người bị nhiễm (bệnh/virus)
12. 患者(かんじゃ) Người bệnh/bệnh nhân
13. 口・鼻・咽(くち・はな・のど) Miệng/Mũi/Họng
14. 鼻腔(びくう) Xoang mũi
15. 気管(きかん) Khí quản
16. 肺(はい) Phổi
17. 吸い込む(すいこむ) Hít vào
18. 閉鎖空間(へいさくうかん) Không gian kín
19. 近距離(きんきょり) Khoảng cách gần
20. 熱(ねつ) Sốt
21. 発熱(はつねつ) Phát sốt
22. 咳(せき) Ho
23. くしゃみ Hắt xì hơi
24. 鼻水(はなみず) Nước mũi
25. 症状(しょうじょう) Triệu chứng
26. 無症状(むしょうじょう) Không có triệu chứng
27. 肺炎(はいえん) Viêm phổi
28. 予防法(よぼうほう) Phương pháp phòng tránh
29. 健康管理(けんこうかんり) Quản lý sức khỏe
30. 手洗い(てあらい) Rửa tay
31. 手指消毒(てゆびしょうどく) Khử trùng tay-ngón tay
32. うがい Xúc miệng
33. 石鹸(せっけん) Xà phòng
34. アルコール Cồn
35. 消毒(しょうどく) Khử trùng khử độc
36. マスク Khẩu trang
37. マスクの着用(ちゃくよう) Đeo khẩu trang
38. 抗ウイルス薬(こうウイルスやく) Thuốc kháng virus
39. 解熱剤(げねつざい) Thuốc hạ sốt
40. 鎮咳薬(ちんがいやく) Thuốc điều trị triệu chứng cảm cúm ho sốt
41. 咳止め薬(せきどめやく) Thuốc ho
42. 投与(とうよ) Dùng thuốc
43. 痰(たん) Đờm
44. 酸素投与(さんそとうよ) Thở Oxi
45. 人工呼吸(じんこうこうきゅう) Thở máy
46. 点滴(てんてき) Truyền nước
47. 抗体(こうたい) Kháng thể
48. 空港検疫(くうこうけんえき) Kiểm dịch tại sân bay
49. 陽性(ようせい) Dương tính
50. 陰性(いんせい) Âm tính
51. 入院(にゅういん) Nhập viện
52. 退院(たいいん) Xuất viện
53. 診断(しんだん) Khám

Nếu bạn đang có nhu cầu hoặc cần thêm thông tin về du học Nhật Bản và Hàn Quốc, hãy liên hệ ngay với VJVIETNAM để được tư vấn và hỗ trợ những thông tin mới nhất và chính xác nhất.

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DU HỌC VÀ THƯƠNG MẠI VJ 

Địa chỉ: T4-BT1-L4 Khu đô thị Intracom1, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội 

Trung tâm đào tạo: T19-BT1-L4 Khu đô thị Intracom1, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội 

Tel: 024 6277 0863 - TVDH Hàn Quốc: 0969 533 364 - TVDH Nhật Bản: 0936 386 155

Website: http://vjvietnam.com/ - Facebook: https://www.facebook.com/vjvietnamdh/

Tiktok: tienghanvj/tiengnhatvj  - Youtube: vjvietnam

Chúng tôi đang chờ góp ý từ bạn!

Bình luận