CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DU HỌC VÀ THƯƠNG MẠI VJ

Nhà T4-BT1-L4, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN LIÊN QUAN ĐẾN VIRUS CORONA

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN LIÊN QUAN ĐẾN VIRUS CORONA

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN LIÊN QUAN ĐẾN VIRUS CORONA

CÙNG VJVIETNAM TÌM HIỂU VỀ CÁC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN LIÊN QUAN TỚI COVID 19 NHÉ!

1. 환자와 접촉하다: tiếp xúc với bệnh nhân
2. 발열하다: sốt
3. 기침하다: ho
4. 감염되다: bị lây nhiễm
5. 접촉을 삼가다: hạn chế tiếp xúc
6. 외출을 삼가다: hạn chế ra ngoài
7. 잠복기간: thời gian ủ bệnh
8. 손을 자주 씻다: rửa tay thường xuyên
9. 예방 방법: phương pháp phòng chống
10. 검역: kiểm dịch
11. 확산 속도: tốc độ lây lan
12. 확산 차단: ngăn chặn lây lan
13. 신규 환자: bệnh nhân mới
14. 방역 작업: công tác chống dịch
15. 고열: sốt cao
16. 의료기관: cơ quan y tế
17. 세계보건기구: tổ chức y tế thế giới
18. 보건부: bộ y tế
19. 신종 바이러스: virut chủng mới
20. 확진자: người bị nhiễm
21. 사망자: người tử vong
22. 확진의심자: người bị nghi ngờ nhiễm bệnh
23. 검사중: đang xét nghiệm (đang chờ kết quả)
24. 완치: đã khỏi hẳn
25. 음성: âm tính
26. 양성: dương tính
27. 마스크: khẩu trang
28. 의료용 마스크: khẩu trang y tế
29. 마스크를 착용하다/쓰다: đeo khẩu trang
30. 손 소독제: nước khử trùng tay
31. 격리: sự cách li
32. 격리 되다: bị cách li
33. 격리시키다: cho cách li
34. 격리 구역: khu vực cách li
35. 증상이 있다: có triệu chứng
36. 증상이 없다: không có triệu chứng
37. 증상자: người có triệu chứng
38. 이상 증상이 있다: có triệu chứng lạ
39. 호흡기 증: triệu chứng về đường hô hấp
40. 백신: vắc xin
41. 환자: bệnh nhân

Nếu bạn đang có nhu cầu hoặc cần thêm thông tin về du học Nhật Bản và Hàn Quốc, hãy liên hệ ngay với VJVIETNAM để được tư vấn và hỗ trợ những thông tin mới nhất và chính xác nhất.

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DU HỌC VÀ THƯƠNG MẠI VJ 

Địa chỉ: T4-BT1-L4 Khu đô thị Intracom1, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội 

Trung tâm đào tạo: T19-BT1-L4 Khu đô thị Intracom1, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội 

Tel: 024 6277 0863 - TVDH Hàn Quốc: 0969 533 364 - TVDH Nhật Bản: 0936 386 155

Website: http://vjvietnam.com/ - Facebook: https://www.facebook.com/vjvietnamdh/

Tiktok: tienghanvj/tiengnhatvj  - Youtube: vjvietnam

Chúng tôi đang chờ góp ý từ bạn!

Bình luận