Một số cấu trúc đuôi câu thường sử dụng trong giao tiếp Góc tiếng Hàn

Một số cấu trúc đuôi câu thường sử dụng trong giao tiếp

1. 잖아(요) : là đuôi từ kết thúc câu mang nghĩa xác nhận một vấn đề mà cả người nghe và người nói đều biết “Không phải là…”, “Sự thật là…”, “Như bạn thấy đấy…”. -잖아(요) cũng được sử dụng để đưa ra lý do cho một vấn đề nào đó. Cấu trúc: – Tính từ/Động từ + -잖아요. (câu lịch sự) – Tính từ/Động từ + -잖습니까/습니다. (câu trang trọng) – Tính từ/Động từ + -았/었/였 + -잖아요. – Tính từ/Động từ +(으)ㄹ 거 + -잖아요. Ví dụ: -말했잖아요 -> Không phải là tôi đã nói rồi sao? -춥잖아요 -> Vì trời lạnh mà/ Không phải là trời lạnh sao? – A: 장미꽃 좋아하세요 ? Bạn thích hoa hồng à? – B: 네. 예쁘잖아요 -> Vâng. Vì nó đẹp mà. 2. 네(요) ...

Đọc thêm

Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn 1 Góc tiếng Hàn

Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn 1

Bài 1: Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn 네.(예.) [Ne.(ye.)] Đúng, Vâng 아니오. [Anio.] Không. 여보세요. [Yeoboseyo.] A lô ( khi nghe máy điện thoại). 안녕하세요. [Annyeong-haseyo.] Xin chào. 안녕히 계세요. [Annyong-hi gyeseyo.] Tạm biệt ( Khi bạn là khách chào ra về ). 안녕히 가세요. [Annyeong-hi gaseyo.] Tạm biệt ( Khi bạn là chủ , chào khách ). 어서 오세요. [Eoseo oseyo.] Chào mừng, chào đón. 고맙습니다.(감사합니다.) [Gomapseumnida. (Gamsahamnida.)] Cảm ơn. 천만에요. [Cheonmaneyo.] Chào mừng ngài, chào đón ngài. 미안합니다.(죄송합니다.) [Mianhamnida. (Joesong-hamnida.)] Xin lỗi. 괜찮습니다.(괜찮아요.) [Gwaenchansseumnida.] Tốt rồi. 실례합니다. [Sillyehamnida.] Xin lỗi khi làm phiền ai ( hỏi giờ, hỏi đường ). Khi đi mua hàng: Người bán hàng : 어서 오세요. 무얼 도와 드릴까요? [Eseo oseyo. Mueol dowa deurilkkayo?] Xin chào, ngài...

Đọc thêm

Thành ngữ- quán ngữ trong tiếng Hàn Góc tiếng Hàn

Thành ngữ- quán ngữ trong tiếng Hàn

THÀNH NGỮ – TỤC NGỮ TIẾNG HÀN STT CỤM TỪ Ý NGHĨA GHI CHÚ 1 가쇠귀에 경읽기 Nước đổ đầu vịt 2 바늘도둑 소도둑. Ăn cắp quen tay 3 원송이도 나무에서 떨어질때 sông có khúc người có lúc Dù là con khỉ thì cũng có lúc rơi khỏi cây 4 뒷물이 맊아야 아랫물이 맊다 nhà dột từ nóc mà 5 아닌때 굴뚝에 연기나랴 Không có lửa làm sao...

Đọc thêm

0984 258 835
Hotline: 0984 258 835